Chữ 襖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襖, chiết tự chữ ÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襖:

襖 áo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襖

襖

Chiết tự chữ 襖

Chiết tự chữ áo bao gồm chữ 衣 奧 hoặc 衤 奧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襖 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 奧
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 奧 áo, úc
  • 2. 襖 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 奧
  • 衤 y
  • 奧 áo, úc
  • áo [áo]

    U+8956, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 袄;
    Pinyin: ao3;
    Việt bính: ou2 ou3;

    襖 áo

    Nghĩa Trung Việt của từ 襖

    (Danh) Áo ngắn, có lót ở trong, ngăn được lạnh.
    ◎Như: bì áo 皮
    襖 áo da, miên áo 棉襖 áo bông.

    (Danh)
    Thường chỉ áo.
    § Tức thượng y 上衣 đồ mặc che nửa thân trên.
    ◎Như: hồng khố lục áo 紅褲綠襖 quần đỏ áo xanh.
    áo, như "áo quần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襖:

    襖, 襚,

    Dị thể chữ 襖

    澳, 𥜌, 袄,

    Chữ gần giống 襖

    裲, 褔, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褕, 褓, 褝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襖 Tự hình chữ 襖 Tự hình chữ 襖 Tự hình chữ 襖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襖

    áo襖:áo quần
    襖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襖 Tìm thêm nội dung cho: 襖