Từ: 貧民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貧民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bần dân
Người dân nghèo túng. ◇Tôn Tiều 樵:
Gia dĩ bại tốt bần dân, trì binh quần tụ, nhân duyên kiếp sát, quan bất năng cấm
, 聚, 殺, 禁 (Thư Điền tướng quân biên sự 事).Làm cho dân nghèo khó bần cùng. ◇Quản Tử 子:
Bần dân thương tài, mạc đại ư binh
財, (Pháp pháp ).

Nghĩa của 贫民 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínmín] dân nghèo; bần dân。职业不固定而生活穷苦的人。
城市贫民。
dân nghèo thành thị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧

bấn: 
bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
貧民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貧民 Tìm thêm nội dung cho: 貧民