Cao su chống va đập cửa

Chữ 貲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貲, chiết tự chữ TI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貲:

貲 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貲

Chiết tự chữ ti bao gồm chữ 此 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貲 cấu thành từ 2 chữ: 此, 貝
  • nảy, thử, thửa
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • ti [ti]

    U+8CB2, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 貲

    (Động) Phạt nộp tiền của.
    § Ngày xưa người phạm tội phải làm lao dịch hoặc nộp tài vật theo quy định.

    (Động)
    Lường, tính.
    ◎Như: sở phí bất ti
    tiêu phí quá độ (không tính xiết).

    (Danh)
    Tiền của.
    § Thông .
    ◇Liêu trai chí dị : Nghị sính, canh bất tác ti , (Chân Hậu ) Bàn về sính lễ thì không đòi tiền của.
    ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貲:

    ,

    Dị thể chữ 貲

    ,

    Chữ gần giống 貲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貲

    ti:ti (ước lượng)
    貲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貲 Tìm thêm nội dung cho: 貲