Cao su chống va đập cửa
Chữ 貲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貲, chiết tự chữ TI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貲:
貲
Biến thể giản thể: 赀;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
貲 ti
§ Ngày xưa người phạm tội phải làm lao dịch hoặc nộp tài vật theo quy định.
(Động) Lường, tính.
◎Như: sở phí bất ti 所費不貲 tiêu phí quá độ (không tính xiết).
(Danh) Tiền của.
§ Thông tư 資.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nghị sính, canh bất tác ti 議聘, 更不索貲 (Chân Hậu 甄后) Bàn về sính lễ thì không đòi tiền của.
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
貲 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 貲
(Động) Phạt nộp tiền của.§ Ngày xưa người phạm tội phải làm lao dịch hoặc nộp tài vật theo quy định.
(Động) Lường, tính.
◎Như: sở phí bất ti 所費不貲 tiêu phí quá độ (không tính xiết).
(Danh) Tiền của.
§ Thông tư 資.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nghị sính, canh bất tác ti 議聘, 更不索貲 (Chân Hậu 甄后) Bàn về sính lễ thì không đòi tiền của.
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 貲:
貲,Dị thể chữ 貲
赀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貲
| ti | 貲: | ti (ước lượng) |

Tìm hình ảnh cho: 貲 Tìm thêm nội dung cho: 貲
