Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 贝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贝, chiết tự chữ BỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝:
贝
Biến thể phồn thể: 貝;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
贝 bối
bối, như "bối rối" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
贝 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 贝
Giản thể của chữ 貝.bối, như "bối rối" (gdhn)
Nghĩa của 贝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貝)
[bèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
1. động vật nhuyễn thể (thuỷ sản, chỉ những loài nhuyễn thể có vỏ cứng bên ngoài. Như trai, bào ngư...) 软体动物的统称。水产上指有介壳的软体动物,如蚌、鲍鱼等。
2. tiền vỏ sò (tiền xưa)。古代用贝壳作的货币。
3. họ Bối。姓。
Từ ghép:
贝雕 ; 贝多 ; 贝多芬 ; 贝尔格莱德 ; 贝尔莫潘 ; 贝壳 ; 贝勒 ; 贝鲁特 ; 贝母 ; 贝宁 ; 贝斯开湾 ; 贝叶树
[bèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
1. động vật nhuyễn thể (thuỷ sản, chỉ những loài nhuyễn thể có vỏ cứng bên ngoài. Như trai, bào ngư...) 软体动物的统称。水产上指有介壳的软体动物,如蚌、鲍鱼等。
2. tiền vỏ sò (tiền xưa)。古代用贝壳作的货币。
3. họ Bối。姓。
Từ ghép:
贝雕 ; 贝多 ; 贝多芬 ; 贝尔格莱德 ; 贝尔莫潘 ; 贝壳 ; 贝勒 ; 贝鲁特 ; 贝母 ; 贝宁 ; 贝斯开湾 ; 贝叶树
Chữ gần giống với 贝:
贝,Dị thể chữ 贝
貝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |

Tìm hình ảnh cho: 贝 Tìm thêm nội dung cho: 贝
