Chữ 轢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轢, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轢:

轢 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轢

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 車 樂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轢 cấu thành từ 2 chữ: 車, 樂
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+8F62, tổng 22 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik1;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 轢

    (Động) Chẹt, nghiến, lăn qua (bánh xe).

    (Động)
    Chèn ép, khinh thường.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Lăng lịch chư hầu (Thận đại lãm , Thận đại ) Chèn ép chư hầu.

    (Động)
    Trải qua, kinh lịch.

    (Động)
    Vượt qua, siêu quá.

    (Động)
    Phóng túng.

    (Động)
    Cạo, nạo, khua, gõ (làm cho phát ra tiếng động).

    Chữ gần giống với 轢:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 轢

    ,

    Chữ gần giống 轢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢

    轢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轢 Tìm thêm nội dung cho: 轢