Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轢, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轢:
轢
Biến thể giản thể: 轹;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轢 lịch
(Động) Chèn ép, khinh thường.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lăng lịch chư hầu 凌轢諸侯 (Thận đại lãm 慎大覽, Thận đại 慎大) Chèn ép chư hầu.
(Động) Trải qua, kinh lịch.
(Động) Vượt qua, siêu quá.
(Động) Phóng túng.
(Động) Cạo, nạo, khua, gõ (làm cho phát ra tiếng động).
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轢 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 轢
(Động) Chẹt, nghiến, lăn qua (bánh xe).(Động) Chèn ép, khinh thường.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lăng lịch chư hầu 凌轢諸侯 (Thận đại lãm 慎大覽, Thận đại 慎大) Chèn ép chư hầu.
(Động) Trải qua, kinh lịch.
(Động) Vượt qua, siêu quá.
(Động) Phóng túng.
(Động) Cạo, nạo, khua, gõ (làm cho phát ra tiếng động).
Dị thể chữ 轢
轹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 轢 Tìm thêm nội dung cho: 轢
