Từ: 鄙夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ phu
Người có kiến thức thiển bạc.
◇Luận Ngữ 語:
Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã. Ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên
, . 焉 (Tử Hãn 罕) Có người dốt nát hỏi ta, ta không biết trả lời gì cả. Nhưng ta níu lấy đầu đuôi vấn đề mà xét tới cùng.Kẻ có tư cách đê tiện.
◇Luận Ngữ 語:
Bỉ phu khả dữ sự quân dã dữ tai? Kì vị đắc chi dã, hoạn đắc chi; kí đắc chi, hoạn thất chi; cẩu hoạn thất chi, vô sở bất chí hĩ
哉? , ; , ; , 矣 (Dương Hóa 貨) Có thể cùng với kẻ ti tiện thờ vua chăng? Khi chưa được (chức vị bổng lộc), thì lo cho được; được rồi lại lo mất; đã lo mất, thì có gì mà không dám làm.Tiếng tự xưng khiêm nhường.
§ Cũng như
bỉ nhân
人.

Nghĩa của 鄙夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐfū] 1. người thiển cận; người nông cạn。人品鄙陋、见识浅薄的人。
2. bỉ phu (khiêm xưng ngôi thứ nhất)。第一人称的谦称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
鄙夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙夫 Tìm thêm nội dung cho: 鄙夫