Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酞, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酞:
酞
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
酞
Nghĩa Trung Việt của từ 酞
Nghĩa của 酞 trong tiếng Trung hiện đại:
[tài]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
phê-non-ta-lê-in; phthalein (hợp chất hữu cơ)。有机化合物的一类,是一个分子的邻苯二酸酐与两个分子的酚缩合的衍生物,如酚酞(英:phthalein)。
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
phê-non-ta-lê-in; phthalein (hợp chất hữu cơ)。有机化合物的一类,是一个分子的邻苯二酸酐与两个分子的酚缩合的衍生物,如酚酞(英:phthalein)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 酞 Tìm thêm nội dung cho: 酞
