Chữ 酞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酞

酞 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 太
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • thái
  • []

    U+915E, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酞


    Nghĩa của 酞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tài]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THAI
    phê-non-ta-lê-in; phthalein (hợp chất hữu cơ)。有机化合物的一类,是一个分子的邻苯二酸酐与两个分子的酚缩合的衍生物,如酚酞(英:phthalein)。

    Chữ gần giống với 酞:

    , , , , , , , , , , , , 𨠉,

    Chữ gần giống 酞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酞 Tự hình chữ 酞 Tự hình chữ 酞 Tự hình chữ 酞

    酞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酞 Tìm thêm nội dung cho: 酞