Cao su chống va đập cửa

Chữ 釹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釹, chiết tự chữ NỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釹

Chiết tự chữ nữ bao gồm chữ 金 女 hoặc 釒 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 女
  • ghim, găm, kim
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 釹 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 女
  • kim, thực
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • []

    U+91F9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nü3, nü3;
    Việt bính: neoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 釹


    nữ, như "nữ (chất neodymium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釹

    ,

    Chữ gần giống 釹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釹 Tự hình chữ 釹 Tự hình chữ 釹 Tự hình chữ 釹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釹

    nữ:nữ (chất neodymium)
    釹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釹 Tìm thêm nội dung cho: 釹