Chữ 鑢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑢, chiết tự chữ LỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鑢:

鑢 lự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑢

Chiết tự chữ lự bao gồm chữ 金 慮 hoặc 釒 慮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 慮
  • ghim, găm, kim
  • lo, lư, lợ, lự
  • 2. 鑢 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 慮
  • kim, thực
  • lo, lư, lợ, lự
  • lự [lự]

    U+9462, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu:4, lü4;
    Việt bính: leoi3 leoi6;

    lự

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑢

    (Danh) Cái giũa.

    (Danh)
    Họ Lự.

    (Động)
    Mài giũa.

    (Động)
    Tu tỉnh.

    Nghĩa của 鑢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lú]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    xem "炉"。同"炉"。

    Chữ gần giống với 鑢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑢

    , 𮣶,

    Chữ gần giống 鑢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢 Tự hình chữ 鑢

    鑢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑢 Tìm thêm nội dung cho: 鑢