Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锟, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锟:
锟
Biến thể phồn thể: 錕;
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
锟
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
锟
Nghĩa Trung Việt của từ 锟
Nghĩa của 锟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錕)
[kūn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CÔN
Côn Ngô (tên núi trong sách cổ, sắt ở đây có thể đúc thành gươm báu, nên gươm báu cũng gọi là gươm Côn Ngô)。锟铻,古书上记载的山名。所产的铁可以铸刀剑,因此锟铻也指宝剑。
[kūn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CÔN
Côn Ngô (tên núi trong sách cổ, sắt ở đây có thể đúc thành gươm báu, nên gươm báu cũng gọi là gươm Côn Ngô)。锟铻,古书上记载的山名。所产的铁可以铸刀剑,因此锟铻也指宝剑。
Chữ gần giống với 锟:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锟
錕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锟 Tìm thêm nội dung cho: 锟
