Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锟

1. 锟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 昆
  • ghim, găm, kim
  • con, côn, gon
  • 2. 锟 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 昆
  • kim
  • con, côn, gon
  • []

    U+951F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錕;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锟


    Nghĩa của 锟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錕)
    [kūn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÔN
    Côn Ngô (tên núi trong sách cổ, sắt ở đây có thể đúc thành gươm báu, nên gươm báu cũng gọi là gươm Côn Ngô)。锟铻,古书上记载的山名。所产的铁可以铸刀剑,因此锟铻也指宝剑。

    Chữ gần giống với 锟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锟

    ,

    Chữ gần giống 锟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟

    锟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锟 Tìm thêm nội dung cho: 锟