Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锧, chiết tự chữ CHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锧:
锧
Biến thể phồn thể: 鑕;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
锧 chất
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
锧 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 锧
Giản thể của chữ 鑕.chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (gdhn)
Nghĩa của 锧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑕)
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: CHẤT
书
1. thớt; tấm thớt; cái thớt。砧板。
2. dao xắt; dao cầu (hình cụ thời cổ)。铡刀(古代刑具)座。
斧锧
máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: CHẤT
书
1. thớt; tấm thớt; cái thớt。砧板。
2. dao xắt; dao cầu (hình cụ thời cổ)。铡刀(古代刑具)座。
斧锧
máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)
Chữ gần giống với 锧:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锧
鑕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锧
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |

Tìm hình ảnh cho: 锧 Tìm thêm nội dung cho: 锧
