Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锧, chiết tự chữ CHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锧:

锧 chất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锧

Chiết tự chữ chất bao gồm chữ 金 质 hoặc 钅 质 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 质
  • ghim, găm, kim
  • chí, chất
  • 2. 锧 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 质
  • kim
  • chí, chất
  • chất [chất]

    U+9527, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑕;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zat1;

    chất

    Nghĩa Trung Việt của từ 锧

    Giản thể của chữ .
    chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (gdhn)

    Nghĩa của 锧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑕)
    [zhì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 23
    Hán Việt: CHẤT

    1. thớt; tấm thớt; cái thớt。砧板。
    2. dao xắt; dao cầu (hình cụ thời cổ)。铡刀(古代刑具)座。
    斧锧
    máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)

    Chữ gần giống với 锧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锧

    ,

    Chữ gần giống 锧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锧

    chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
    锧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锧 Tìm thêm nội dung cho: 锧