Chữ 锱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锱, chiết tự chữ TRUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锱:

锱 truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锱

Chiết tự chữ truy bao gồm chữ 金 甾 hoặc 钅 甾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锱 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甾
  • ghim, găm, kim
  • tai
  • 2. 锱 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 甾
  • kim
  • tai
  • truy [truy]

    U+9531, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錙;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 锱

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 锱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錙)
    [zī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRI
    tri (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng một phần lạng.)。古代重量单位,一两的四分之一。
    Từ ghép:
    锱铢

    Chữ gần giống với 锱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锱

    ,

    Chữ gần giống 锱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱

    锱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锱 Tìm thêm nội dung cho: 锱