Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锱, chiết tự chữ TRUY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锱:
锱
Nghĩa của 锱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錙)
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRI
tri (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng một phần lạng.)。古代重量单位,一两的四分之一。
Từ ghép:
锱铢
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRI
tri (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng một phần lạng.)。古代重量单位,一两的四分之一。
Từ ghép:
锱铢
Chữ gần giống với 锱:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锱
錙,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锱 Tìm thêm nội dung cho: 锱
