Chữ 镰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镰, chiết tự chữ LIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镰:

镰 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镰

Chiết tự chữ liêm bao gồm chữ 金 廉 hoặc 钅 廉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 廉
  • ghim, găm, kim
  • liêm, rèm
  • 2. 镰 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 廉
  • kim
  • liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+9570, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐮;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4;

    liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 镰

    Giản thể của chữ .
    liêm, như "câu liêm" (gdhn)

    Nghĩa của 镰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐮、鎌)
    [lián]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 21
    Hán Việt: LIÊM
    lưỡi liềm; lưỡi hái; cái liềm。镰刀。
    开镰。
    cắt cỏ.
    Từ ghép:
    镰刀

    Chữ gần giống với 镰:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 镰

    ,

    Chữ gần giống 镰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰 Tự hình chữ 镰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镰

    liêm:câu liêm
    镰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镰 Tìm thêm nội dung cho: 镰