Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镰, chiết tự chữ LIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镰:
镰
Biến thể phồn thể: 鐮;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;
镰 liêm
liêm, như "câu liêm" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4;
镰 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 镰
Giản thể của chữ 鐮.liêm, như "câu liêm" (gdhn)
Nghĩa của 镰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐮、鎌)
[lián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LIÊM
lưỡi liềm; lưỡi hái; cái liềm。镰刀。
开镰。
cắt cỏ.
Từ ghép:
镰刀
[lián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: LIÊM
lưỡi liềm; lưỡi hái; cái liềm。镰刀。
开镰。
cắt cỏ.
Từ ghép:
镰刀
Dị thể chữ 镰
鐮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镰
| liêm | 镰: | câu liêm |

Tìm hình ảnh cho: 镰 Tìm thêm nội dung cho: 镰
