Chữ 阁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阁, chiết tự chữ CÁC, GÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阁:

阁 các

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阁

Chiết tự chữ các, gác bao gồm chữ 门 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阁 cấu thành từ 2 chữ: 门, 各
  • mon, môn
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • các [các]

    U+9601, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閣;
    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gok3;

    các

    Nghĩa Trung Việt của từ 阁

    Giản thể của chữ .

    các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)
    gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)

    Nghĩa của 阁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閣)
    [gé]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÁC
    1. lầu các; gác。风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望。
    亭台楼阁
    đình đài lầu các
    2. khuê phòng。旧时指女子的住屋。
    闺阁
    khuê phòng
    出阁
    ra khỏi khuê phòng; xuất giá; lấy chồng.
    3. nội các。指内阁。
    组阁
    tổ chức nội các
    4. cái giá (giá để đồ vật)。放东西的架子。
    束之高阁
    bó lại gác lên cao
    Từ ghép:
    阁楼 ; 阁下 ; 阁员 ; 阁子

    Chữ gần giống với 阁:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阁

    ,

    Chữ gần giống 阁

    , , , , , , , , , 笿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阁 Tự hình chữ 阁 Tự hình chữ 阁 Tự hình chữ 阁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

    các:khuê các; nội các; đài các
    gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
    阁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阁 Tìm thêm nội dung cho: 阁