Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阔, chiết tự chữ KHOÁT, KHOẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔:
阔
Biến thể phồn thể: 闊;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3;
阔 khoát
khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3;
阔 khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 阔
Giản thể của chữ 闊.khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Nghĩa của 阔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闊、濶)
[kuò]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
辽阔。
rộng rãi mênh mông; man mác.
海阔天空。
biển rộng trời cao.
高 谈阔 论。
bàn luận viển vông.
阔别。
xa nhau đã lâu.
2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
摆阔。
phô trương giàu có.
他阔起来了。
anh ấy giàu lên rồi.
Từ ghép:
阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树
[kuò]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
辽阔。
rộng rãi mênh mông; man mác.
海阔天空。
biển rộng trời cao.
高 谈阔 论。
bàn luận viển vông.
阔别。
xa nhau đã lâu.
2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
摆阔。
phô trương giàu có.
他阔起来了。
anh ấy giàu lên rồi.
Từ ghép:
阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树
Dị thể chữ 阔
闊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 阔: | khuya khoắt |

Tìm hình ảnh cho: 阔 Tìm thêm nội dung cho: 阔
