Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阔, chiết tự chữ KHOÁT, KHOẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔:

阔 khoát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阔

Chiết tự chữ khoát, khoắt bao gồm chữ 门 活 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阔 cấu thành từ 2 chữ: 门, 活
  • mon, môn
  • hoạt, oạc, oặt, quạt
  • khoát [khoát]

    U+9614, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闊;
    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: fut3;

    khoát

    Nghĩa Trung Việt của từ 阔

    Giản thể của chữ .

    khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
    khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)

    Nghĩa của 阔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闊、濶)
    [kuò]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHOÁT
    1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
    辽阔。
    rộng rãi mênh mông; man mác.
    海阔天空。
    biển rộng trời cao.
    高 谈阔 论。
    bàn luận viển vông.
    阔别。
    xa nhau đã lâu.
    2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
    摆阔。
    phô trương giàu có.
    他阔起来了。
    anh ấy giàu lên rồi.
    Từ ghép:
    阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树

    Chữ gần giống với 阔:

    , , , , , 𨸈,

    Dị thể chữ 阔

    ,

    Chữ gần giống 阔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

    khoát:dứt khoát; khoát đạt
    khoắt:khuya khoắt
    阔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阔 Tìm thêm nội dung cho: 阔