Chữ 阱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阱, chiết tự chữ TỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阱:

阱 tỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阱

Chiết tự chữ tỉnh bao gồm chữ 阜 井 hoặc 阝 井 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阱 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 井
  • phụ
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 2. 阱 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 井
  • phụ, ấp
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • tỉnh [tỉnh]

    U+9631, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: zing6
    1. [陷阱] hãm tỉnh;

    tỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 阱

    (Danh) Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người.
    ◎Như: hãm tỉnh
    cạm bẫy.

    (Danh)
    Tỉ dụ vực sâu chôn sống người.

    (Danh)
    Chỉ nhà tù ở dưới đất.
    § Còn viết là .
    tỉnh, như "tỉnh (hầm bẫy thú)" (gdhn)

    Nghĩa của 阱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穽)
    [jǐng]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỈNH
    bẫy; cạm bẫy。捕野兽用的陷坑。
    陷阱。
    cạm bẫy; hầm chông.

    Chữ gần giống với 阱:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阱

    ,

    Chữ gần giống 阱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阱 Tự hình chữ 阱 Tự hình chữ 阱 Tự hình chữ 阱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阱

    tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
    阱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阱 Tìm thêm nội dung cho: 阱