Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阱, chiết tự chữ TỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阱:
阱
Pinyin: jing3;
Việt bính: zing6
1. [陷阱] hãm tỉnh;
阱 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 阱
(Danh) Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người.◎Như: hãm tỉnh 陷阱 cạm bẫy.
(Danh) Tỉ dụ vực sâu chôn sống người.
(Danh) Chỉ nhà tù ở dưới đất.
§ Còn viết là 穽.
tỉnh, như "tỉnh (hầm bẫy thú)" (gdhn)
Nghĩa của 阱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穽)
[jǐng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TỈNH
bẫy; cạm bẫy。捕野兽用的陷坑。
陷阱。
cạm bẫy; hầm chông.
[jǐng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TỈNH
bẫy; cạm bẫy。捕野兽用的陷坑。
陷阱。
cạm bẫy; hầm chông.
Dị thể chữ 阱
穽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阱
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |

Tìm hình ảnh cho: 阱 Tìm thêm nội dung cho: 阱
