Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阶, chiết tự chữ GIAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶:
阶
Biến thể phồn thể: 階;
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1;
阶 giai
giai, như "giai đoạn; giai cấp" (gdhn)
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1;
阶 giai
Nghĩa Trung Việt của từ 阶
Giản thể của chữ 階.giai, như "giai đoạn; giai cấp" (gdhn)
Nghĩa của 阶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (階、堦)
[jiē]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: GIAI
1. bậc thềm; bậc。台阶。
阶梯。
bậc thang.
2. đẳng cấp; cấp bậc; cấp; giới; bậc。等级。
官阶。
cấp sĩ quan.
Từ ghép:
阶层 ; 阶段 ; 阶级 ; 阶级斗争 ; 阶级性 ; 阶梯 ; 阶下囚
[jiē]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: GIAI
1. bậc thềm; bậc。台阶。
阶梯。
bậc thang.
2. đẳng cấp; cấp bậc; cấp; giới; bậc。等级。
官阶。
cấp sĩ quan.
Từ ghép:
阶层 ; 阶段 ; 阶级 ; 阶级斗争 ; 阶级性 ; 阶梯 ; 阶下囚
Dị thể chữ 阶
階,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |

Tìm hình ảnh cho: 阶 Tìm thêm nội dung cho: 阶
