Chữ 阶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阶, chiết tự chữ GIAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶:

阶 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阶

Chiết tự chữ giai bao gồm chữ 阜 介 hoặc 阝 介 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阶 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 介
  • phụ
  • giới
  • 2. 阶 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 介
  • phụ, ấp
  • giới
  • giai [giai]

    U+9636, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 階;
    Pinyin: jie1;
    Việt bính: gaai1;

    giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 阶

    Giản thể của chữ .
    giai, như "giai đoạn; giai cấp" (gdhn)

    Nghĩa của 阶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (階、堦)
    [jiē]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIAI
    1. bậc thềm; bậc。台阶。
    阶梯。
    bậc thang.
    2. đẳng cấp; cấp bậc; cấp; giới; bậc。等级。
    官阶。
    cấp sĩ quan.
    Từ ghép:
    阶层 ; 阶段 ; 阶级 ; 阶级斗争 ; 阶级性 ; 阶梯 ; 阶下囚

    Chữ gần giống với 阶:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阶

    ,

    Chữ gần giống 阶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阶 Tự hình chữ 阶 Tự hình chữ 阶 Tự hình chữ 阶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

    giai:giai đoạn; giai cấp
    阶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阶 Tìm thêm nội dung cho: 阶