Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陌, chiết tự chữ MÉC, MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陌:

陌 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陌

Chiết tự chữ méc, mạch bao gồm chữ 阜 百 hoặc 阝 百 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陌 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 百
  • phụ
  • bá, bách, mạch
  • 2. 陌 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 百
  • phụ, ấp
  • bá, bách, mạch
  • mạch [mạch]

    U+964C, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6
    1. [陌生] mạch sanh;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 陌

    (Danh) Thiên mạch bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.

    (Danh)
    Con đường.
    ◇Vương Xương Linh : Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu , 婿 (Khuê oán ) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.

    (Danh)
    Mượn dùng làm chữ bách .
    ◎Như: bảy mươi đồng tiền hay sáu mươi đồng tiền gọi là một bách (trăm gián). Tục đất Ngô gọi là lục thân tiền ăn sáu mươi, thất thân tiền ăn bảy mươi.

    mạch, như "mạch đường, đi từng mạch" (vhn)
    méc, như "méc (bờ ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 陌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠCH
    đường ruộng。田间东西方向的道路,泛指田间的道路。
    阡陌。
    đường ruộng dọc ngang.
    Từ ghép:
    陌路 ; 陌生

    Chữ gần giống với 陌:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 陌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌 Tự hình chữ 陌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陌

    méc:méc (bờ ruộng)
    mạch:mạch đường, đi từng mạch
    陌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陌 Tìm thêm nội dung cho: 陌