Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陌, chiết tự chữ MÉC, MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陌:
陌
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6
1. [陌生] mạch sanh;
陌 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 陌
(Danh) Thiên mạch 阡陌 bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.(Danh) Con đường.
◇Vương Xương Linh 王昌齡: Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu 忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯 (Khuê oán 閨怨) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
(Danh) Mượn dùng làm chữ bách 百.
◎Như: bảy mươi đồng tiền hay sáu mươi đồng tiền gọi là một bách (trăm gián). Tục đất Ngô gọi là lục thân 六申 tiền ăn sáu mươi, thất thân 七申 tiền ăn bảy mươi.
mạch, như "mạch đường, đi từng mạch" (vhn)
méc, như "méc (bờ ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 陌 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠCH
đường ruộng。田间东西方向的道路,泛指田间的道路。
阡陌。
đường ruộng dọc ngang.
Từ ghép:
陌路 ; 陌生
Số nét: 14
Hán Việt: MẠCH
đường ruộng。田间东西方向的道路,泛指田间的道路。
阡陌。
đường ruộng dọc ngang.
Từ ghép:
陌路 ; 陌生
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陌
| méc | 陌: | méc (bờ ruộng) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |

Tìm hình ảnh cho: 陌 Tìm thêm nội dung cho: 陌
