Cao su chống va đập cửa

Chữ 靺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靺, chiết tự chữ MẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靺:

靺 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靺

Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 革 末 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靺 cấu thành từ 2 chữ: 革, 末
  • cách, cức, rắc
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+977A, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut6;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 靺

    (Danh) Hạt Mạt : xem hạt .

    Nghĩa của 靺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠT
    dân tộc Mô-hơ (dân tộc thiểu số thời xa xưa ở miền Đông Bắc, Trung Quốc)。靺鞨。
    Từ ghép:
    靺鞨

    Chữ gần giống với 靺:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺

    靺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靺 Tìm thêm nội dung cho: 靺