Chữ 颁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颁, chiết tự chữ BAN, PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颁:

颁 ban, phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颁

Chiết tự chữ ban, phân bao gồm chữ 分 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颁 cấu thành từ 2 chữ: 分, 页
  • phân, phần, phận
  • hiệt
  • ban, phân [ban, phân]

    U+9881, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頒;
    Pinyin: ban1, fen2;
    Việt bính: baan1;

    ban, phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 颁

    Giản thể của chữ .
    ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)

    Nghĩa của 颁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頒)
    [bān]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: BAN
    phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
    Từ ghép:
    颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠

    Chữ gần giống với 颁:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颁

    ,

    Chữ gần giống 颁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颁

    ban:ban cho; ban phát
    颁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颁 Tìm thêm nội dung cho: 颁