Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颁, chiết tự chữ BAN, PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颁:
颁 ban, phân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 颁
颁
U+9881, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 頒;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;
颁 ban, phân
ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;
颁 ban, phân
Nghĩa Trung Việt của từ 颁
Giản thể của chữ 頒.ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)
Nghĩa của 颁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頒)
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠
Dị thể chữ 颁
頒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颁
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |

Tìm hình ảnh cho: 颁 Tìm thêm nội dung cho: 颁
