Chữ 飓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飓, chiết tự chữ CỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飓:

飓 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飓

Chiết tự chữ cụ bao gồm chữ 风 具 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飓 cấu thành từ 2 chữ: 风, 具
  • phong
  • cỗ, cụ, gỗ
  • cụ [cụ]

    U+98D3, tổng 12 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颶;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 飓

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 飓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颶)
    [jù]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 18
    Hán Việt: CỤ
    gió lốc lớn; bão。飓风。
    Từ ghép:
    飓风

    Chữ gần giống với 飓:

    ,

    Dị thể chữ 飓

    ,

    Chữ gần giống 飓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓

    飓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飓 Tìm thêm nội dung cho: 飓