Chữ 餽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餽, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餽:

餽 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餽

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 食 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餽 cấu thành từ 2 chữ: 食, 鬼
  • thực, tự
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • quỹ [quỹ]

    U+993D, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui4;
    Việt bính: gwai6;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 餽

    (Danh) Tế tự đối với quỷ thần (thời cổ).

    (Danh)
    Họ Quỹ.

    (Động)
    Đưa tặng, đưa làm quà.
    § Thông quỹ
    .
    ◎Như: quỹ tặng đưa tặng.
    quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餽:

    , , , 餿, ,

    Dị thể chữ 餽

    ,

    Chữ gần giống 餽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餽

    quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
    餽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餽 Tìm thêm nội dung cho: 餽