Cao su chống va đập cửa

Chữ 饷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饷, chiết tự chữ HƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饷:

饷 hướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饷

Chiết tự chữ hướng bao gồm chữ 食 向 hoặc 饣 向 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饷 cấu thành từ 2 chữ: 食, 向
  • thực, tự
  • hướng
  • 2. 饷 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 向
  • thực
  • hướng
  • hướng [hướng]

    U+9977, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餉;
    Pinyin: xiang3;
    Việt bính: hoeng2;

    hướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 饷

    Giản thể của chữ .
    hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)

    Nghĩa của 饷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: HƯỞNG
    1. đãi tiệc; thết tiệc。用酒食等款待。
    2. tiền lương。薪金(旧时多指军警等的薪金)。
    月饷。
    lương tháng
    关饷。
    lĩnh lương; lãnh lương

    Chữ gần giống với 饷:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 饷

    ,

    Chữ gần giống 饷

    , , , , 饿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷

    hướng:nguyệt hướng (lương)
    饷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饷 Tìm thêm nội dung cho: 饷