Cao su chống va đập cửa
Chữ 饷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饷, chiết tự chữ HƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饷:
饷
Biến thể phồn thể: 餉;
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;
饷 hướng
hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;
饷 hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 饷
Giản thể của chữ 餉.hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)
Nghĩa của 饷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỞNG
1. đãi tiệc; thết tiệc。用酒食等款待。
2. tiền lương。薪金(旧时多指军警等的薪金)。
月饷。
lương tháng
关饷。
lĩnh lương; lãnh lương
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỞNG
1. đãi tiệc; thết tiệc。用酒食等款待。
2. tiền lương。薪金(旧时多指军警等的薪金)。
月饷。
lương tháng
关饷。
lĩnh lương; lãnh lương
Dị thể chữ 饷
餉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |

Tìm hình ảnh cho: 饷 Tìm thêm nội dung cho: 饷
