Chữ 馒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馒, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馒:

馒 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馒

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 食 曼 hoặc 饣 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馒 cấu thành từ 2 chữ: 食, 曼
  • thực, tự
  • man, mạn
  • 2. 馒 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 曼
  • thực
  • man, mạn
  • man [man]

    U+9992, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饅;
    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 馒

    Giản thể của chữ .
    man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)

    Nghĩa của 馒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mán]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 21
    Hán Việt: MAN
    bánh màn thầu。馒头。
    Từ ghép:
    馒首 ; 馒头

    Chữ gần giống với 馒:

    , ,

    Dị thể chữ 馒

    ,

    Chữ gần giống 馒

    , , , , , 饿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馒

    man:man thầu (bánh bao)
    馒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馒 Tìm thêm nội dung cho: 馒