Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馒, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馒:
馒
Biến thể phồn thể: 饅;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
馒 man
man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
馒 man
Nghĩa Trung Việt của từ 馒
Giản thể của chữ 饅.man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)
Nghĩa của 馒 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 馒
饅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馒
| man | 馒: | man thầu (bánh bao) |

Tìm hình ảnh cho: 馒 Tìm thêm nội dung cho: 馒
