Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 騷屑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騷屑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tao tiết
(Trạng thanh) Tiếng gió.
◇Cao Thích 適:
Lai nhạn vô tận thì, Biên phong chánh tao tiết
時, 屑 (Thù Lí Thiếu Phủ 府).Buồn bã đau xót.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Bạch nhật tốc như phi, Giai thần diệc tao tiết
飛, 屑 (Khiển bệnh 病).Nhiễu loạn không yên, động loạn.
◇Đỗ Phủ 甫:
Nông sự đô dĩ hưu, Binh nhung huống tao tiết
休, 屑 (Hỉ vũ 雨).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騷

tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屑

tiết:chi tiết
騷屑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 騷屑 Tìm thêm nội dung cho: 騷屑