Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬱陶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬱陶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

uất đào
Ưu tư, dáng lo nghĩ, nhung nhớ. ◇Diêu Sĩ Bệ 陛:
Chu bạc văn tiêu thác, Hương tâm chánh uất đào
柝, 陶 (Nguyệt dạ bạc Từ thủy 水) Thuyền đậu nghe mõ canh, Lòng quê chạnh bồi hồi.Ngưng tụ.Hình dung vui mừng nhưng chưa hả hê. ◇Thang Hiển Tổ 祖:
Xuân tâm uất đào, xuân sắc kiều nhiêu, hoa tiền nhạn hậu đồng hoan tiếu
陶, 嬈, 笑 (Tử tiêu kí 記, Du tiên 仙).Hừng hực, hơi nóng bốc lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬱

uất:sầm uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
鬱陶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬱陶 Tìm thêm nội dung cho: 鬱陶