Cao su chống va đập cửa

Chữ 嬈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬈, chiết tự chữ LIỂU, NHIÊU, NHIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬈:

嬈 nhiêu, nhiễu, liểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬈

Chiết tự chữ liểu, nhiêu, nhiễu bao gồm chữ 女 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬈 cấu thành từ 2 chữ: 女, 堯
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

    U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rao3, rao2, yao3;
    Việt bính: jiu4;

    nhiêu, nhiễu, liểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬈

    (Tính) Kiều nhiêu xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.

    (Động)
    Quấy rầy, làm rối loạn.
    § Thông nhiễu .Lại một âm nữa là liểu.

    (Tính)
    Liểu liểu yếu đuối.
    nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬈:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嬈

    ,

    Chữ gần giống 嬈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬈

    nhiêu:cô nhiêu
    嬈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬈 Tìm thêm nội dung cho: 嬈