Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柝, chiết tự chữ THÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柝:
柝
Pinyin: tuo4, ze2, zha4;
Việt bính: tok3;
柝 thác
Nghĩa Trung Việt của từ 柝
(Danh) Mõ canh.◎Như: kích thác 擊柝 đánh mõ để cầm canh.
(Động) Khai thác, mở mang.
§ Thông thác 拓.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khuếch tứ phương, thác bát cực 廓四方, 柝八極 (Nguyên đạo 原道) Mở rộng bốn phương, mở mang tám cõi.
thác, như "thác (mõ chuyển canh giờ)" (gdhn)
Nghĩa của 柝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THÁC
mõ canh。打更用的梆子。
Số nét: 9
Hán Việt: THÁC
mõ canh。打更用的梆子。
Chữ gần giống với 柝:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柝
| thác | 柝: | thác (mõ chuyển canh giờ) |

Tìm hình ảnh cho: 柝 Tìm thêm nội dung cho: 柝
