Chữ 鲣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲣, chiết tự chữ KIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲣

Chiết tự chữ kiên bao gồm chữ 鱼 坚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲣 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 坚
  • ngư
  • kiên
  • []

    U+9CA3, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰹;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲣


    kiên, như "kiên (cá tuna, bonito)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰹)
    [jiān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: KIÊN
    cá ngừ。鱼,身体纺锤形,侧扁,两侧有数条浓青色纵线,嘴尖。生活在热带海洋中。
    Từ ghép:
    鲣鸟

    Chữ gần giống với 鲣:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲣

    ,

    Chữ gần giống 鲣

    , , , , 鲿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲣 Tự hình chữ 鲣 Tự hình chữ 鲣 Tự hình chữ 鲣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲣

    kiên:kiên (cá tuna, bonito)
    鲣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲣 Tìm thêm nội dung cho: 鲣