Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲣, chiết tự chữ KIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲣:
鲣
Biến thể phồn thể: 鰹;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;
鲣
kiên, như "kiên (cá tuna, bonito)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;
鲣
Nghĩa Trung Việt của từ 鲣
kiên, như "kiên (cá tuna, bonito)" (gdhn)
Nghĩa của 鲣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰹)
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: KIÊN
cá ngừ。鱼,身体纺锤形,侧扁,两侧有数条浓青色纵线,嘴尖。生活在热带海洋中。
Từ ghép:
鲣鸟
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: KIÊN
cá ngừ。鱼,身体纺锤形,侧扁,两侧有数条浓青色纵线,嘴尖。生活在热带海洋中。
Từ ghép:
鲣鸟
Dị thể chữ 鲣
鰹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲣
| kiên | 鲣: | kiên (cá tuna, bonito) |

Tìm hình ảnh cho: 鲣 Tìm thêm nội dung cho: 鲣
