Chữ 鳘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳘, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳘:

鳘 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳘

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 敏 鱼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳘 cấu thành từ 2 chữ: 敏, 鱼
  • mẩn, mẫn, mắn
  • ngư
  • mẫn [mẫn]

    U+9CD8, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰵;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: ;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳘

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鳘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰵)
    [mǐn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: MẪN
    cá sủ。鳘鱼。

    Chữ gần giống với 鳘:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳘

    ,

    Chữ gần giống 鳘

    , , , 鲿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘

    鳘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳘 Tìm thêm nội dung cho: 鳘