Chữ 鷞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷞, chiết tự chữ SƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷞:

鷞 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷞

Chiết tự chữ sương bao gồm chữ 爽 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷞 cấu thành từ 2 chữ: 爽, 鳥
  • sượng, sảng, sửng, sững
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • sương [sương]

    U+9DDE, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: soeng1 song2;

    sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷞

    (Danh) Sương cưu : (1) Tức là chim cắt (chim ưng). (2) Chức quan, như chức tư khấu thời xưa, lo về việc trộm cướp đạo tặc.

    (Danh)
    Túc sương : xem túc .

    Nghĩa của 鷞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuāng]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt: SƯƠNG
    chim túc sương。见〖鷫騻〗见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。

    Chữ gần giống với 鷞:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷞

    𮭪,

    Chữ gần giống 鷞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞

    鷞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷞 Tìm thêm nội dung cho: 鷞