Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷞, chiết tự chữ SƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷞:
鷞
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 song2;
鷞 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 鷞
(Danh) Sương cưu 鷞鳩: (1) Tức là chim cắt (chim ưng). (2) Chức quan, như chức tư khấu 司寇 thời xưa, lo về việc trộm cướp đạo tặc.(Danh) Túc sương 鷫鷞: xem túc 鷫.
Nghĩa của 鷞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāng]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương。见〖鷫騻〗见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。
Số nét: 22
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương。见〖鷫騻〗见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。
Chữ gần giống với 鷞:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷞
𮭪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鷞 Tìm thêm nội dung cho: 鷞
