Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸣, chiết tự chữ MINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣:
鸣
Biến thể phồn thể: 鳴;
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;
鸣 minh
minh, như "kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)" (gdhn)
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;
鸣 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸣
Giản thể của chữ 鳴.minh, như "kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)" (gdhn)
Nghĩa của 鸣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗚)
[míng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: MINH
1. kêu; hót 。(鸟兽或昆虫)叫。
鸟鸣。
chim hót.
蝉鸣。
ve kêu.
虫鸣。
côn trùng kêu.
2. tiếng kêu; phát ra âm thanh。发出声音;使发出声音。
耳鸣。
ù tai.
雷鸣。
sấm rền.
自鸣钟。
đồng hồ báo thức.
孤掌难鸣。
một tay khó vỗ thành tiếng; một tay làm chẳng nên non.
鸣锣开道。
đánh chiêng dẹp đường.
3. biểu đạt; phát biểu; thể hiện; tỏ ra (tình cảm, ý kiến, chủ trương)。表达;发表(情感、意见、主张)。
鸣谢。
tỏ ý cảm ơn.
鸣冤。
kêu oan.
百家争鸣。
trăm nhà đua tiếng.
Từ ghép:
鸣镝 ; 鸣鼓而攻之 ; 鸣锣开道 ; 鸣谢
[míng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: MINH
1. kêu; hót 。(鸟兽或昆虫)叫。
鸟鸣。
chim hót.
蝉鸣。
ve kêu.
虫鸣。
côn trùng kêu.
2. tiếng kêu; phát ra âm thanh。发出声音;使发出声音。
耳鸣。
ù tai.
雷鸣。
sấm rền.
自鸣钟。
đồng hồ báo thức.
孤掌难鸣。
một tay khó vỗ thành tiếng; một tay làm chẳng nên non.
鸣锣开道。
đánh chiêng dẹp đường.
3. biểu đạt; phát biểu; thể hiện; tỏ ra (tình cảm, ý kiến, chủ trương)。表达;发表(情感、意见、主张)。
鸣谢。
tỏ ý cảm ơn.
鸣冤。
kêu oan.
百家争鸣。
trăm nhà đua tiếng.
Từ ghép:
鸣镝 ; 鸣鼓而攻之 ; 鸣锣开道 ; 鸣谢
Dị thể chữ 鸣
鳴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |

Tìm hình ảnh cho: 鸣 Tìm thêm nội dung cho: 鸣
