Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹙

鹙 cấu thành từ 2 chữ: 秋, 鸟
  • thu
  • điểu
  • []

    U+9E59, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶖;
    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: cau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹙


    Nghĩa của 鹙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶖)
    [qiū]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: THU
    chim thu (loài chim nói trong sách cổ)。古书上说一种水鸟,头和颈上都没有毛。

    Chữ gần giống với 鹙:

    , , , , , , 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹙

    ,

    Chữ gần giống 鹙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹙 Tự hình chữ 鹙 Tự hình chữ 鹙 Tự hình chữ 鹙

    鹙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹙 Tìm thêm nội dung cho: 鹙