Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹙, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹙:
鹙
Biến thể phồn thể: 鶖;
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
鹙
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1;
鹙
Nghĩa Trung Việt của từ 鹙
Nghĩa của 鹙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶖)
[qiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: THU
chim thu (loài chim nói trong sách cổ)。古书上说一种水鸟,头和颈上都没有毛。
[qiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: THU
chim thu (loài chim nói trong sách cổ)。古书上说一种水鸟,头和颈上都没有毛。
Dị thể chữ 鹙
鶖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鹙 Tìm thêm nội dung cho: 鹙
