Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹚, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹚:

鹚 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹚

Chiết tự chữ bao gồm chữ 兹 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹚 cấu thành từ 2 chữ: 兹, 鸟
  • tư, từ
  • điểu
  • []

    U+9E5A, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶿;
    Pinyin: zi1, ci2;
    Việt bính: ci4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹚

    Giản thể của chữ .
    tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷀、鶿)
    [cí]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: TỪ
    chim cốc。水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色,上嘴的尖端有钩。能游泳,善于捕鱼,喉下的皮肤扩大成囊状。捕得魚就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰。有的地区叫墨鸦。Xem: 〖鸬鹚〗。

    Chữ gần giống với 鹚:

    , , , , , , 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹚

    ,

    Chữ gần giống 鹚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹚

    :Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
    鹚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹚 Tìm thêm nội dung cho: 鹚