Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: a tòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ a tòng:
a tòng
Theo hùa.
Nghĩa a tòng trong tiếng Việt:
["- đgt. (H. a: dựa vào; tòng: theo) Hùa theo làm bậy: Nó chỉ a tòng tên tướng cướp."]Dịch a tòng sang tiếng Trung hiện đại:
阿从, 盲从, 胁从 《不问是非地附和别人; 盲目随从。》Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tòng
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tòng | 叢: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tòng | 從: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tòng | 松: | tòng (cây thông) |

Tìm hình ảnh cho: a tòng Tìm thêm nội dung cho: a tòng
