Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an cựu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an cựu:
Nghĩa an cựu trong tiếng Việt:
["- (phường) tp. Huế, t. Thừa Thiên - Huế"]Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an cựu Tìm thêm nội dung cho: an cựu
