Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bước sang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bước sang:
Dịch bước sang sang tiếng Trung hiện đại:
步入; 跨入; 转入; 进入。《到了某个范围或某个时期里。》bước sang năm 2005.进入2005年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sang
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sang | 呛: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 嗆: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 𢀨: | sang trọng |
| sang | 廊: | sang sông |
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 搶: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 𢲲: | sửa sang |
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| sang | 槍: | cơ sang (súng) |
| sang | 炝: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 熗: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 瘡: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 跄: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 蹌: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 𨖅: | đi sang |
| sang | 郎: | sang ngang |
| sang | 鎗: | sang (cái vạc 3 chân) |

Tìm hình ảnh cho: bước sang Tìm thêm nội dung cho: bước sang
