Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh đục thuỷ tinh thể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh đục thuỷ tinh thể:
Dịch bệnh đục thuỷ tinh thể sang tiếng Trung hiện đại:
白内障báinèizhàngNghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đục
| đục | 濁: | đục ngầu, vẩn đục |
| đục | 鐲: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 鑟: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 𨯹: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: bệnh đục thuỷ tinh thể Tìm thêm nội dung cho: bệnh đục thuỷ tinh thể
