Từ: bệnh đục thuỷ tinh thể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh đục thuỷ tinh thể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhđụcthuỷtinhthể

Dịch bệnh đục thuỷ tinh thể sang tiếng Trung hiện đại:

白内障báinèizhàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: đục

đục:đục ngầu, vẩn đục
đục:dùi đục, đục đẽo, đục khoét
đục:dùi đục, đục đẽo, đục khoét
đục𨯹:dùi đục, đục đẽo, đục khoét

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể:có thể
thể:thể lề
thể:có thể
thể:thể (sắc màu)
thể:thân thể
thể:thệ (trôi qua, chết)
thể:thân thể, thể diện
bệnh đục thuỷ tinh thể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh đục thuỷ tinh thể Tìm thêm nội dung cho: bệnh đục thuỷ tinh thể