Từ: bột đậu lọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bột đậu lọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộtđậulọc

Dịch bột đậu lọc sang tiếng Trung hiện đại:

澄沙 《过滤后较细腻的豆沙。》bánh trung thu nhân bột đậu lọc.
澄沙馅儿月饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu

đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:bệnh đậu mùa
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (phần cổ phía dưới cằm)
đậu:đậu (cây đậu)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu𭔰:cây đậu (cây đỗ)
đậu𨁋:chim đậu trên cành
đậu:ăn nhờ ở đậu
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọc

lọc𭊛:lừa lọc
lọc𡂎:lừa lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc
lọc𤀓:lừa lọc
lọc𤀼:lọc lừa, bột lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc
bột đậu lọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bột đậu lọc Tìm thêm nội dung cho: bột đậu lọc