Từ: ba chớp ba nhoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba chớp ba nhoáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bachớpbanhoáng

Dịch ba chớp ba nhoáng sang tiếng Trung hiện đại:

马马虎虎 《草率; 敷衍; 疏忽大意。》làm ba chớp ba nhoáng, không đến 3 phút đã xong việc.
工作马马虎虎, 还没三分钟就把事儿办完了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chớp

chớp𣊎:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𤎒:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𮦉:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𩅀:sấm chớp; chớp nhoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhoáng

nhoáng:chớp nhoáng
ba chớp ba nhoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ba chớp ba nhoáng Tìm thêm nội dung cho: ba chớp ba nhoáng