Từ: biểu mẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu mẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểu • mẫu

Dịch biểu mẫu sang tiếng Trung hiện đại:

样表

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu俵:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu婊: 
biểu表:thời khoá biểu
biểu裱:biểu đồ
biểu錶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu

mẫu卯:mẫu mực
mẫu姆:mẫu giáo
mẫu拇:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
mẫu母:tình mẫu tử
mẫu牡:cây mẫu đơn
mẫu𤙩:mẫu (giống đực)
mẫu亩:mẫu ruộng
mẫu畝:mẫu ruộng

Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

華表鶴歸留素影,玉屏仙去剩丹邱

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

biểu mẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biểu mẫu Tìm thêm nội dung cho: biểu mẫu