Từ: bồi thực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bồi thực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồi • thực

bồi thực
Vun trồng chăm sóc cây.
◇Tống sử 宋史:
Lâm mộc phi bồi thực căn chu phất thành
林木非培植根株弗成 (Lô Cách truyện 盧革傳) Cây cối chẳng vun trồng chăm sóc thì gốc rễ không lên.Đào tạo nhân tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực埴:thực (đất sét)
thực实:thực quyền, việc thực
thực寔:thành thực
thực實:thực thà
thực植:thực vật
thực殖:thực (cây giống)
thực泄:xem tiết
thực湜:(Nước trong suốt đáy.)
thực蝕:thực (mất mát, hao mòn)
thực釒: 
thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực飠:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực饣:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)
bồi thực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi thực Tìm thêm nội dung cho: bồi thực