Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bổ trợ lẫn nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ trợ lẫn nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổtrợlẫnnhau

Dịch bổ trợ lẫn nhau sang tiếng Trung hiện đại:

辅车相依 《《左传》僖公五年:"谚所谓辅车相依、唇亡齿寒者, 其虞虢之谓也"(辅:颊骨; 车:牙床)。比喻两者关系密切, 互相依存。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ:bổ đi tìm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ

trợ:trợ lực, hỗ trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn

lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn𰦫:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau

Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

bổ trợ lẫn nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổ trợ lẫn nhau Tìm thêm nội dung cho: bổ trợ lẫn nhau