Từ: bổ trợ lẫn nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ trợ lẫn nhau:
Dịch bổ trợ lẫn nhau sang tiếng Trung hiện đại:
辅车相依 《《左传》僖公五年:"谚所谓辅车相依、唇亡齿寒者, 其虞虢之谓也"(辅:颊骨; 车:牙床)。比喻两者关系密切, 互相依存。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn
| lẫn | 吝: | lẫn lộn |
| lẫn | 悋: | lẫn lộn |
| lẫn | 𰦫: | lẫn lộn |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lẫn | 耒: | lẫn lộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:
琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng