Cao su chống va đập cửa

Từ: cái ô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái ô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiô

Dịch cái ô sang tiếng Trung hiện đại:

《古时把伞叫盖(现在方言还有把伞叫雨盖的)。》
《挡雨或遮太阳的用具, 用油纸、布、塑料等制成, 中间有柄, 可以张合。》
阳伞 《遮太阳光的伞, 用铁、竹、木做伞骨, 蒙上布或绸子做成。有的地区叫旱伞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô:ô dù
ô:ô dù
ô:ô hay
ô:cái ô đựng trầu
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
cái ô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái ô Tìm thêm nội dung cho: cái ô