Cao su chống va đập cửa
Từ: cái bồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái bồ:
Dịch cái bồ sang tiếng Trung hiện đại:
箩 《用竹子编的器具, 大多方底圆口, 制作比较细致, 用来盛粮食或淘米等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
| bồ | 𥎉: | |
| bồ | : | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 䈬: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bồ | : | bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy |
| bồ | 菩: | bồ tát; cây bồ đề |
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | 𫗦: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | : | bồ câu; bồ nông |
| bồ | 𪇨: | bồ câu |

Tìm hình ảnh cho: cái bồ Tìm thêm nội dung cho: cái bồ
