Cao su chống va đập cửa
Từ: cái liềm chuôi dài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái liềm chuôi dài:
Dịch cái liềm chuôi dài sang tiếng Trung hiện đại:
长柄镰刀cháng bǐng liándāoNghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liềm
| liềm | 鎌: | lưỡi liềm |
| liềm | 鐮: | lưỡi liềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuôi
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 𣙯: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 槯: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| chuôi | 洡: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : |

Tìm hình ảnh cho: cái liềm chuôi dài Tìm thêm nội dung cho: cái liềm chuôi dài
