Từ: cây hoa cứt lợn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây hoa cứt lợn:
Dịch cây hoa cứt lợn sang tiếng Trung hiện đại:
植
马缨丹 《植物名。马鞭草科马缨丹属, 常绿灌木。茎﹑叶具有刺激性恶臭。叶对生, 阔卵形, 先端锐, 头状花序呈伞房状, 花冠初呈黄色﹑淡红及紫红。核果球形, 内质光滑。一般供观赏, 亦可入药。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứt
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 𡳛: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợn
| lợn | : | lợn lòi |
| lợn | 𤞼: | lợn lòi |
| lợn | 𬍆: | lợn lòi |