Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cây huyền hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây huyền hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyhuyềnhoa

Dịch cây huyền hoa sang tiếng Trung hiện đại:

《栾树, 落叶乔木, 羽状复叶, 小叶卵形, 花淡黄色, 圆锥花序, 结蒴果, 长椭圆形。种子圆形, 黑色。叶子含鞣质, 可制栲胶。 花可做黄色染料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền

huyền:đàn huyền cầm
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
huyền:huyền (hạch ở bẹn)
huyền:tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
huyền:hữu huyền (mạn thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
cây huyền hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây huyền hoa Tìm thêm nội dung cho: cây huyền hoa