Từ: cư ê wi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cư ê wi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cư • ê • wi

Nghĩa cư ê wi trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Krông A Na, t. Đắk Lắk"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

cư居:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
cư据: 
cư琚:cư (ngọc để đeo)
cư裾:quần cư (xiêm áo)
cư鋸:cư mạt (cái cưa)
cư锯:cư mạt (cái cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê曀:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê醯:ê tiên (cái cân ngày xưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

應花朝如新作合,居繡閣好友言歡

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

cư ê wi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư ê wi Tìm thêm nội dung cho: cư ê wi