Cao su chống va đập cửa
Từ: chú công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chú công:
chú công
Thợ đúc kim khí.Công việc hay kĩ thuật đúc kim khí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chú
| chú | 咒: | bùa chú, niệm chú |
| chú | 昼: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 晝: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 澍: | |
| chú | 炷: | chú (tim đèn) |
| chú | 疰: | |
| chú | 蛀: | chú trùng (con mọt) |
| chú | 詛: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 註: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 诅: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 𬣣: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
| chú | 鑄: | chú chung (đúc chuông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |

Tìm hình ảnh cho: chú công Tìm thêm nội dung cho: chú công
